← Từ vựng A–Z

picture

US /ˈpɪktʃɚ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bức ảnh, bức tranh

Ví dụ

She hung a large picture of the city above her desk.

Cô ấy treo một bức tranh lớn về thành phố phía trên bàn làm việc.

Báo lỗi