← Từ vựng A–Z

philosophy

US /fəˈlɑsəfi/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

triết lý; triết học

Ví dụ

Our management philosophy is based on trust and open communication.

Triết lý quản lý của chúng tôi dựa trên sự tin tưởng và giao tiếp cởi mở.

Báo lỗi