← Từ vựng A–Z

personnel

US /ˌpɝsəˈnɛl/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

nhân sự, cán bộ nhân viên

Ví dụ

Only authorized personnel may enter the laboratory without an official escort.

Chỉ nhân viên được ủy quyền mới được vào phòng thí nghiệm mà không có người hộ tống chính thức.

Báo lỗi