← Từ vựng A–Z

past

US /pæst/

adjective, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

quá khứ; vừa qua

Ví dụ

Sales have improved steadily over the past three months.

Doanh số đã cải thiện đều đặn trong ba tháng qua.

Báo lỗi