pan
US /pæn/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
cái chảo, xoong
Ví dụ
The chef heated a large pan before adding the vegetables and oil.
Đầu bếp làm nóng một chiếc chảo lớn trước khi cho rau và dầu vào.
US /pæn/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
cái chảo, xoong
The chef heated a large pan before adding the vegetables and oil.
Đầu bếp làm nóng một chiếc chảo lớn trước khi cho rau và dầu vào.