painter
US /ˈpeɪntɚ/
Nghĩa
thợ sơn; họa sĩ
Ví dụ
The painter will start working on the hallway on Monday.
Thợ sơn sẽ bắt đầu sơn hành lang vào thứ Hai.
Từ đồng nghĩa
- artist — họa sĩ vẽ tranh
- decorator — thợ sơn nhà cửa
US /ˈpeɪntɚ/
thợ sơn; họa sĩ
The painter will start working on the hallway on Monday.
Thợ sơn sẽ bắt đầu sơn hành lang vào thứ Hai.