owe
US /oʊ/
Nghĩa
nợ, còn nợ
Ví dụ
I still owe the supplier payment for last month's order.
Tôi vẫn còn nợ nhà cung cấp khoản thanh toán cho đơn hàng tháng trước.
US /oʊ/
nợ, còn nợ
I still owe the supplier payment for last month's order.
Tôi vẫn còn nợ nhà cung cấp khoản thanh toán cho đơn hàng tháng trước.