← Từ vựng A–Z

out

US /aʊt/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ra ngoài, hết; vắng mặt

Ví dụ

The manager is out of the office until Wednesday afternoon.

Người quản lý vắng mặt khỏi văn phòng đến chiều thứ Tư.

Báo lỗi