organizer
US /ˈɔrɡəˌnaɪzɚ/
Nghĩa
người tổ chức; sổ tay sắp xếp
Ví dụ
The event organizer arranged seating for two hundred guests.
Người tổ chức sự kiện đã sắp xếp chỗ ngồi cho hai trăm khách.
US /ˈɔrɡəˌnaɪzɚ/
người tổ chức; sổ tay sắp xếp
The event organizer arranged seating for two hundred guests.
Người tổ chức sự kiện đã sắp xếp chỗ ngồi cho hai trăm khách.