← Từ vựng A–Z

option

US /ˈɑpʃən/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

lựa chọn

Ví dụ

Customers have the option of paying by credit card or in cash.

Khách hàng có thể lựa chọn thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc tiền mặt.

Báo lỗi