opposite
US /ˈɑpəzət/
adjective, preposition Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đối diện; ngược lại
Ví dụ
The bank is on the opposite side of the street from our office.
Ngân hàng nằm ở phía đối diện đường với văn phòng của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
- contrary — ngược lại, trái ngược
- facing — đối diện
- reverse — đảo ngược