operation
US /ˌɑpɚˈeɪʃən/
Nghĩa
hoạt động, sự vận hành
Ví dụ
The factory will begin full operation once the new machines are installed.
Nhà máy sẽ bắt đầu vận hành hết công suất khi các máy mới được lắp đặt.
US /ˌɑpɚˈeɪʃən/
hoạt động, sự vận hành
The factory will begin full operation once the new machines are installed.
Nhà máy sẽ bắt đầu vận hành hết công suất khi các máy mới được lắp đặt.