onto
US /ˈɑntu/
preposition Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
lên trên, vào trên
Ví dụ
The workers loaded the boxes onto the truck before noon.
Các công nhân đã chất các thùng hàng lên xe tải trước buổi trưa.
US /ˈɑntu/
preposition Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
lên trên, vào trên
The workers loaded the boxes onto the truck before noon.
Các công nhân đã chất các thùng hàng lên xe tải trước buổi trưa.