← Từ vựng A–Z

only

US /ˈoʊnli/

adverb, adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chỉ, duy nhất

Ví dụ

The discount is available only to members of the loyalty program.

Ưu đãi giảm giá chỉ dành cho thành viên của chương trình khách hàng thân thiết.

Báo lỗi