← Từ vựng A–Z

of

US /ʌv/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

của, thuộc về; chỉ quan hệ sở hữu, thành phần

Ví dụ

The director of the department gave a short talk to staff.

Trưởng phòng đã có một bài nói chuyện ngắn với nhân viên.

Báo lỗi