oblige
US /əˈblaɪdʒ/
Nghĩa
bắt buộc; giúp đỡ, làm vừa lòng
Ví dụ
The new law will oblige companies to report their annual carbon emissions.
Luật mới sẽ buộc các công ty phải báo cáo lượng khí thải carbon hằng năm.
US /əˈblaɪdʒ/
bắt buộc; giúp đỡ, làm vừa lòng
The new law will oblige companies to report their annual carbon emissions.
Luật mới sẽ buộc các công ty phải báo cáo lượng khí thải carbon hằng năm.