obligate
US /ˈɑbləˌɡeɪt/
Nghĩa
bắt buộc, ràng buộc nghĩa vụ
Ví dụ
The contract does not obligate the buyer to purchase any additional goods.
Hợp đồng không bắt buộc người mua phải mua thêm hàng hóa nào.
US /ˈɑbləˌɡeɪt/
bắt buộc, ràng buộc nghĩa vụ
The contract does not obligate the buyer to purchase any additional goods.
Hợp đồng không bắt buộc người mua phải mua thêm hàng hóa nào.