now
US /naʊ/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bây giờ, hiện nay
Ví dụ
The new branch is now open from nine to six daily.
Chi nhánh mới hiện đã mở cửa từ chín giờ đến sáu giờ hằng ngày.
US /naʊ/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
bây giờ, hiện nay
The new branch is now open from nine to six daily.
Chi nhánh mới hiện đã mở cửa từ chín giờ đến sáu giờ hằng ngày.