noon
US /nun/
Nghĩa
buổi trưa, mười hai giờ trưa
Ví dụ
The staff meeting will end at noon so everyone can have lunch.
Cuộc họp nhân viên sẽ kết thúc vào buổi trưa để mọi người có thể ăn trưa.
US /nun/
buổi trưa, mười hai giờ trưa
The staff meeting will end at noon so everyone can have lunch.
Cuộc họp nhân viên sẽ kết thúc vào buổi trưa để mọi người có thể ăn trưa.