← Từ vựng A–Z

nearly

US /ˈnɪrli/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

gần như, suýt

Ví dụ

Nearly all of the employees attended the training session.

Gần như tất cả nhân viên đã tham dự buổi tập huấn.

Báo lỗi