mutual
US /ˈmjutʃuəl/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
chung, lẫn nhau, hai bên cùng có
Ví dụ
Both companies signed the contract after reaching a mutual agreement on the price.
Hai công ty đã ký hợp đồng sau khi đạt được thỏa thuận chung về giá.