morale
US /mɚˈæl/
noun Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
tinh thần làm việc
Ví dụ
The bonus helped improve staff morale after a difficult year.
Khoản thưởng đã giúp nâng cao tinh thần nhân viên sau một năm khó khăn.
US /mɚˈæl/
noun Nâng cao · C1 Nhân sự
tinh thần làm việc
The bonus helped improve staff morale after a difficult year.
Khoản thưởng đã giúp nâng cao tinh thần nhân viên sau một năm khó khăn.