← Từ vựng A–Z

minister

US /ˈmɪnəstɚ/

noun Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

bộ trưởng

Ví dụ

The minister of trade will speak at the economic forum tomorrow.

Bộ trưởng thương mại sẽ phát biểu tại diễn đàn kinh tế vào ngày mai.

Báo lỗi