military
US /ˈmɪləˌtɛri/
adjective, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
thuộc quân đội; quân đội
Ví dụ
He left the military and started working as a logistics manager.
Anh ấy rời quân đội và bắt đầu làm quản lý hậu cần.
US /ˈmɪləˌtɛri/
adjective, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
thuộc quân đội; quân đội
He left the military and started working as a logistics manager.
Anh ấy rời quân đội và bắt đầu làm quản lý hậu cần.