← Từ vựng A–Z

merge

US /mɝdʒ/

verb Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sáp nhập, hợp nhất

Ví dụ

The two software companies plan to merge by the end of next year.

Hai công ty phần mềm dự định sáp nhập vào cuối năm sau.

Báo lỗi