marry
US /ˈmɛri/
Nghĩa
kết hôn, cưới
Ví dụ
Two of our colleagues plan to marry in the summer.
Hai đồng nghiệp của chúng tôi dự định kết hôn vào mùa hè.
Từ đồng nghĩa
- wed — kết hôn, cưới hỏi
- tie the knot — kết hôn, thành vợ chồng
US /ˈmɛri/
kết hôn, cưới
Two of our colleagues plan to marry in the summer.
Hai đồng nghiệp của chúng tôi dự định kết hôn vào mùa hè.