← Từ vựng A–Z

love

US /lʌv/

verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

yêu, rất thích; tình yêu

Ví dụ

Our guests love the quiet garden behind the hotel.

Khách của chúng tôi rất thích khu vườn yên tĩnh phía sau khách sạn.

Từ đồng nghĩa

  • adore — yêu thích, mê mẩn
  • cherish — trân trọng, yêu quý
  • affection — tình cảm yêu mến

Collocations

  • Dễ love my family
    yêu quý gia đình tôi
  • Trung love to assist customers
    rất vui lòng hỗ trợ khách hàng chu đáo
  • Khó undertake a labor of love
    thực hiện một công trình cống hiến vì niềm đam mê
  • Cực khó no love lost between rivals
    không hề có chút thiện cảm nào giữa hai đối thủ
Báo lỗi