← Từ vựng A–Z

logic

US /ˈlɑdʒɪk/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

logic, lập luận hợp lý

Ví dụ

There is no logic in spending more money on a failing project.

Chẳng có logic nào khi chi thêm tiền cho một dự án đang thất bại.

Báo lỗi