journalist
US /ˈdʒɝnələst/
Nghĩa
nhà báo
Ví dụ
The journalist wrote an article about the city's new subway line.
Nhà báo viết một bài về tuyến tàu điện ngầm mới của thành phố.
US /ˈdʒɝnələst/
nhà báo
The journalist wrote an article about the city's new subway line.
Nhà báo viết một bài về tuyến tàu điện ngầm mới của thành phố.