interfere
US /ˌɪntɚˈfɪr/
Nghĩa
can thiệp, gây cản trở
Ví dụ
Please do not let personal matters interfere with your daily work.
Xin đừng để chuyện cá nhân cản trở công việc hằng ngày của bạn.
US /ˌɪntɚˈfɪr/
can thiệp, gây cản trở
Please do not let personal matters interfere with your daily work.
Xin đừng để chuyện cá nhân cản trở công việc hằng ngày của bạn.