innocent
US /ˈɪnəsənt/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
vô tội; ngây thơ
Ví dụ
The court found the man innocent of all the charges against him.
Tòa án thấy người đàn ông vô tội trước mọi cáo buộc.
US /ˈɪnəsənt/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
vô tội; ngây thơ
The court found the man innocent of all the charges against him.
Tòa án thấy người đàn ông vô tội trước mọi cáo buộc.