incomplete
US /ˌɪnkəmˈplit/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
chưa hoàn chỉnh, thiếu
Ví dụ
We cannot process your application because the form is incomplete.
Chúng tôi không thể xử lý hồ sơ của bạn vì biểu mẫu chưa điền đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
- unfinished — chưa hoàn thành còn dang dở
- partial — mới được một phần chưa trọn
- deficient — thiếu hụt còn chưa đầy đủ