← Từ vựng A–Z

if

US /ɪf/

conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nếu; liệu (có hay không)

Ví dụ

Please call me if the delivery does not arrive on time.

Vui lòng gọi cho tôi nếu hàng giao không đến đúng giờ.

Báo lỗi