← Từ vựng A–Z

hunt

US /hʌnt/

verb, noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

săn; tìm kiếm

Ví dụ

Many graduates hunt for jobs in the weeks after graduation.

Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp đi tìm việc trong những tuần sau lễ tốt nghiệp.

Từ đồng nghĩa

  • search — lùng sục tìm kiếm
  • pursue — truy lùng ráo riết
  • chase — đuổi bắt theo dấu

Collocations

  • Dễ hunt for deer
    đi săn bắn hươu rừng
  • Trung hunt for executive talent
    săn tìm tuyển dụng nhân tài quản lý cấp cao
  • Khó relentless hunt for efficiencies
    cuộc tìm kiếm không ngừng giải pháp nâng cao hiệu suất
  • Cực khó witch hunt targeting dissidents
    chiến dịch săn phù thủy nhắm vào người bất đồng chính kiến
Báo lỗi