holder
US /ˈhoʊldɚ/
Nghĩa
người nắm giữ, người sở hữu; giá đỡ
Ví dụ
Only ticket holders will be allowed to enter the concert hall.
Chỉ những người có vé mới được vào phòng hòa nhạc.
US /ˈhoʊldɚ/
người nắm giữ, người sở hữu; giá đỡ
Only ticket holders will be allowed to enter the concert hall.
Chỉ những người có vé mới được vào phòng hòa nhạc.