← Từ vựng A–Z

growth

US /ɡroʊθ/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sự tăng trưởng

Ví dụ

The company expects steady growth in revenue over the next five years.

Công ty kỳ vọng doanh thu tăng trưởng ổn định trong năm năm tới.

Báo lỗi