gently
US /ˈdʒɛntli/
adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
một cách nhẹ nhàng
Ví dụ
Please handle the glass items gently when you pack them for shipping.
Vui lòng cầm các đồ thủy tinh nhẹ tay khi đóng gói để vận chuyển.
Từ đồng nghĩa
- softly — một cách nhẹ nhàng khẽ khàng
- mildly — một cách ôn hòa êm dịu
- tenderly — một cách âu yếm dịu dàng