gear
US /ɡɪr/
Nghĩa
bánh răng; đồ nghề, thiết bị
Ví dụ
A worn gear inside the machine caused the loud grinding noise.
Một bánh răng mòn bên trong máy gây ra tiếng nghiến lớn.
US /ɡɪr/
bánh răng; đồ nghề, thiết bị
A worn gear inside the machine caused the loud grinding noise.
Một bánh răng mòn bên trong máy gây ra tiếng nghiến lớn.