← Từ vựng A–Z

frighten

US /ˈfraɪtən/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

làm sợ hãi

Ví dụ

The sudden alarm frightened several people in the waiting area.

Tiếng chuông báo động đột ngột làm một vài người trong khu chờ sợ hãi.

Báo lỗi