← Từ vựng A–Z

flextime

US /ˈflɛkˌstaɪm/

noun Nâng cao · C1 Nhân sự

Bản nháp chưa kiểm duyệt. Nghĩa, ví dụ và phân loại do AI soạn, IPA sinh từ CMUdict; có thể chưa chính xác — hãy đối chiếu thêm với từ điển. Thấy chỗ sai? Bấm Báo lỗi bên dưới để cộng đồng cùng sửa.
Mục từ TSL hạng 911. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.

Nghĩa

giờ làm việc linh hoạt

Ví dụ

Many employees prefer flextime because it helps them avoid rush hour traffic.

Nhiều nhân viên thích giờ làm linh hoạt vì giúp họ tránh giờ cao điểm.

Báo lỗi