← Từ vựng A–Z

fight

US /faɪt/

verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đánh nhau; chiến đấu; cuộc đấu tranh

Ví dụ

The company launched a campaign to fight against food waste.

Công ty đã phát động một chiến dịch chống lãng phí thực phẩm.

Báo lỗi