← Từ vựng A–Z

fasten

US /ˈfæsən/

verb Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

thắt chặt, cài, buộc chặt

Ví dụ

Passengers must fasten their seat belts before the plane takes off.

Hành khách phải thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.

Báo lỗi