← Từ vựng A–Z

farm

US /fɑrm/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nông trại

Ví dụ

The restaurant buys fresh vegetables directly from a farm outside the city.

Nhà hàng mua rau tươi trực tiếp từ một nông trại ngoài thành phố.

Từ đồng nghĩa

  • ranch — trang trại chăn nuôi
  • plantation — đồn điền nông nghiệp

Collocations

  • Dễ dairy farm
    trang trại chăn nuôi bò sữa tươi sạch
  • Trung solar farm investment
    dự án đầu tư phát triển cánh đồng điện mặt trời
  • Khó commercial fish farm operations
    hoạt động nuôi trồng thủy sản trang trại quy mô thương mại
  • Cực khó farm out IT maintenance to vendors
    thuê ngoài toàn bộ hoạt động bảo trì CNTT cho các nhà thầu phụ
Báo lỗi