facilitate
US /fəˈsɪləˌteɪt/
Nghĩa
tạo điều kiện thuận lợi, hỗ trợ
Ví dụ
The new software should facilitate communication between our offices overseas.
Phần mềm mới sẽ tạo thuận lợi cho việc liên lạc giữa các văn phòng ở nước ngoài.
US /fəˈsɪləˌteɪt/
tạo điều kiện thuận lợi, hỗ trợ
The new software should facilitate communication between our offices overseas.
Phần mềm mới sẽ tạo thuận lợi cho việc liên lạc giữa các văn phòng ở nước ngoài.