← Từ vựng A–Z

exposure

US /ɪkˈspoʊʒɚ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Bản nháp chưa kiểm duyệt. Nghĩa, ví dụ và phân loại do AI soạn, IPA sinh từ CMUdict; có thể chưa chính xác — hãy đối chiếu thêm với từ điển. Thấy chỗ sai? Bấm Báo lỗi bên dưới để cộng đồng cùng sửa.
Mục từ NGSL hạng 2307. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.

Nghĩa

sự tiếp xúc; sự quảng bá

Ví dụ

The new advertisement gave our brand more exposure in overseas markets.

Quảng cáo mới giúp thương hiệu của chúng tôi được biết đến nhiều hơn ở thị trường nước ngoài.

Báo lỗi