expectation
US /ˌɛkspɛkˈteɪʃən/
Nghĩa
sự kỳ vọng
Ví dụ
The new phone exceeded our expectations in both speed and design.
Chiếc điện thoại mới vượt quá kỳ vọng của chúng tôi cả về tốc độ lẫn thiết kế.
US /ˌɛkspɛkˈteɪʃən/
sự kỳ vọng
The new phone exceeded our expectations in both speed and design.
Chiếc điện thoại mới vượt quá kỳ vọng của chúng tôi cả về tốc độ lẫn thiết kế.