exactly
US /ɪɡˈzæktli/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
chính xác, đúng như vậy
Ví dụ
The meeting starts at exactly ten o'clock, so please be on time.
Cuộc họp bắt đầu đúng mười giờ nên vui lòng đến đúng giờ.
Từ đồng nghĩa
- precisely — một cách chính xác
- accurately — chuẩn xác đúng đắn
- definitely — chắc chắn đúng như vậy