← Từ vựng A–Z

everyone

US /ˈɛvriˌwʌn/

pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mọi người

Ví dụ

Everyone in the department received an invitation to the party.

Mọi người trong phòng đều nhận được thư mời dự tiệc.

Báo lỗi