← Từ vựng A–Z

equipment

US /ɪˈkwɪpmənt/

noun Cốt lõi · B1 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

thiết bị, trang thiết bị

Ví dụ

The factory invested in new equipment to increase its daily production.

Nhà máy đã đầu tư thiết bị mới để tăng sản lượng hằng ngày.

Báo lỗi