← Từ vựng A–Z

equation

US /ɪˈkweɪʒən/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

phương trình

Ví dụ

The engineer used a simple equation to calculate the strength of the bridge.

Kỹ sư dùng một phương trình đơn giản để tính độ bền của cây cầu.

Báo lỗi